Mẫu tờ khai quyết toán thuế TNCN – Mẫu 05/KK-TNCN

0
428

Mẫu tờ khai quyết toán thuế TNCN – Mẫu 05/KK-TNCN danh cho tổ chức chi trả thu nhập ban hành theo thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ tài chính

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 Mẫu số: 05/KK-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày

6/11/2013 của Bộ Tài chính)

   TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế

từ tiền lương, tiền công cho cá nhân)

        [01] Kỳ tính thuế: Năm………..

[02] Lần đầu:                          [03] Bổ sung lần thứ:

[04] Tên người nộp thuế:…………….…………………….…………………………………

           [05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: ……………..………………………………………………………………………………

[07] Quận/huyện: ………………… [08] Tỉnh/thành phố: …………………………………………….

[09] Điện thoại:………………..[10] Fax:……………………..[11] Email: ………………….

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..…………………………………………………………………..

           [13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: …………………………………………………………………………….

[15] Quận/huyện: …………………. [16] Tỉnh/thành phố: ………………………………………………

[17] Điện thoại: ……………………  [18] Fax: ……………… [19] Email: …………………………….

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………………………….Ngày:……………………………………..

I. Nghĩa vụ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số người/

Số tiền

1

Tổng số người lao động:

[21]

Người

Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[22]

Người

2

Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25]

[23]

Người

2.1

Cá nhân cư trú

[24]

Người

2.2

Cá nhân không cư trú

[25]

Người

3

Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[26]

Người

4

Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [27]=[28]+[29]+[30]

[27]

VNĐ

4.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[28]

VNĐ

4.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[29]

VNĐ

4.3

Cá nhân không cư trú

[30]

VNĐ

5

Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [31]=[32]+[33]+[34]

[31]

VNĐ

5.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[32]

VNĐ

5.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[33]

VNĐ

5.3

Cá nhân không cư trú

[34]

VNĐ

6

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [35]=[36]+[37]+[38]

[35]

VNĐ

6.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[36]

VNĐ

6.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[37]

VNĐ

6.3

Cá nhân không cư trú

[38]

VNĐ

7

Tổng số thuế được giảm do làm việc tại khu kinh tế [39]=[40]+[41]+[42]

[39]

VNĐ

7.1

Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động

[40]

VNĐ

7.2

Cá nhân cư trú không có hợp đồng lao động

[41]

VNĐ

7.3

Cá nhân không cư trú

[42]

VNĐ

II. Nghĩa vụ quyết toán thay cho cá nhân:

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số người/

Số tiền

1

Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay

[43]

Người

2

Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ

[44]

VNĐ

3

Tổng số thuế TNCN phải nộp

[45]

VNĐ

4

Tổng số thuế TNCN còn phải nộp NSNN

[46]

VNĐ

5

Tổng số thuế TNCN đã nộp thừa

[47]

VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………..

Chứng chỉ hành nghề số:…………

..., ngày ……tháng ……..năm …….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Xem thêm:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here